N5 · Bài 17
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Việt → NhậtTôi phải về.
💡 Bài 17 · Phải làm: Vない形 + なければなりません
- 2.Việt → NhậtXin đừng đi ra ngoài.
💡 Bài 17 · Xin đừng làm: Vない形 + ないでください
- 3.Việt → NhậtTôi muốn có một chiếc xe đạp.
💡 Bài 13 · Muốn có (vật): N が ほしいです
- 4.Việt → NhậtTôi không viết có được không?
💡 Bài 17 · Xin được miễn: Vない形 + なくてもいいですか
- 5.Việt → NhậtKhông cần trả tiền.
💡 Bài 17 · Không cần làm: Vない形 + なくてもいいです
- 6.Việt → NhậtBây giờ bạn muốn có cái gì nhất?
💡 Bài 13 · Muốn có (vật): N が ほしいです
- 7.Việt → NhậtBài tập thì tôi đã nộp rồi.
💡 Bài 17 · Tân ngữ làm chủ đề: N(目的語)は V (は thay cho を)
- 8.Việt → NhậtHôm nay tôi không muốn đi đâu cả.
💡 Bài 13 · Muốn làm: Vます形 + たいです
- 9.Việt → NhậtTrời lạnh nên bạn vào trong nhanh đi.
💡 Bài 15 · Vào, ngồi vào chỗ nào: N(場所)に 入ります/座ります
- 10.Việt → NhậtTrong hộp có cái gì đó.
💡 Bài 13 · Nơi nào đó, cái gì đó: どこかへ V・何か V
- 11.Nhật → Việtお酒は飲みません。
💡 Bài 17 · Tân ngữ làm chủ đề: N(目的語)は V (は thay cho を)
- 12.Nhật → Việtこの資料を二枚コピーしてもいいですか。
💡 Bài 15 · Xin phép: Vて形 + もいいですか
- 13.Nhật → Việt働かなければなりません。
💡 Bài 17 · Phải làm: Vない形 + なければなりません
- 14.Nhật → Việt押さないでください。
💡 Bài 17 · Xin đừng làm: Vない形 + ないでください
- 15.Nhật → Việtかばんがたくさんありますが、ミラーさんのはどれですか。
💡 Bài 16 · Cái nào (từ 3 thứ trở lên): Nはどれですか/どれが〜ですか
- 16.Nhật → Việt私も学生です。
💡 Bài 1 · Cũng là: N1もN2です
- 17.Nhật → Việt私は学生です。
💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です
- 18.Nhật → Việt金曜日までに出します。
💡 Bài 17 · Hạn chót: N(時間)までに V
- 19.Nhật → Việt日本のカメラがほしいです。
💡 Bài 13 · Muốn có (vật): N が ほしいです
- 20.Nhật → Việt九時までに来てください。
💡 Bài 17 · Hạn chót: N(時間)までに V
Đáp án
N5 · Bài 17 · 20 câu
- 1.帰らなければなりません。
- 2.出かけないでください。
- 3.自転車がほしいです。
- 4.書かなくてもいいですか。
- 5.払わなくてもいいです。
- 6.今何がいちばんほしいですか。
- 7.宿題はもう出しました。
- 8.今日はどこへも行きたくないです。
- 9.寒いですから、早く中に入ってください。
- 10.箱の中に何かがあります。
- 11.Rượu thì tôi không uống.
- 12.Tôi photo 2 bản tài liệu này được không?
- 13.Tôi phải làm việc.
- 14.Xin đừng đẩy.
- 15.Có nhiều túi xách, cái của anh Miller là cái nào?
- 16.Tôi cũng là sinh viên.
- 17.Tôi là sinh viên.
- 18.Tôi sẽ nộp chậm nhất là thứ Sáu.
- 19.Tôi muốn có một chiếc máy ảnh của Nhật.
- 20.Hãy đến trước 9 giờ.