MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 15 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 15 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 15

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtTôi mở cửa sổ được không?

    💡 Bài 15 · Xin phép: Vて形 + もいいですか

  2. 2.
    Việt → NhậtAnh trai tôi đã kết hôn.

    💡 Bài 15 · Trạng thái kéo dài: 結婚して/住んで/持って います

  3. 3.
    Việt → NhậtKhông được mở cửa sổ.

    💡 Bài 15 · Cấm đoán: Vて形 + はいけません

  4. 4.
    Việt → NhậtTôi đặt cuốn sách lên bàn.

    💡 Bài 15 · Đặt, viết, đỗ vào chỗ nào: N1(場所)に N2を 置きます/書きます/止めます

  5. 5.
    Việt → NhậtViết bằng bút chì cũng được.

    💡 Bài 15 · Cho phép: Vて形 + もいいです(よ)

  1. 6.
    Việt → NhậtBây giờ bạn đang làm gì?

    💡 Bài 14 · Đang làm (tiếp diễn): Vて形 + います

  2. 7.
    Việt → NhậtKhông, tôi không biết.

    💡 Bài 15 · Biết / không biết: Nを 知っています/知りません

  3. 8.
    Việt → NhậtTôi về nước 1 năm 2 lần.

    💡 Bài 11 · Tần suất: 〔期間〕に + số + 回 + V (hỏi: 何回)

  4. 9.
    Việt → NhậtKhông được bơi ở sông.

    💡 Bài 15 · Cấm đoán: Vて形 + はいけません

  5. 10.
    Việt → NhậtChị Karina đã ăn 3 viên sô cô la.

    💡 Bài 11 · Đếm đồ vật: Nを/Nが + ひとつ・ふたつ… + V (hỏi: いくつ)

  1. 11.
    Nhật → Việt会議室かいぎしつに何人なんにんいますか。

    💡 Bài 11 · Trợ số từ: Nを/Nが + số + 〜人・〜台・〜枚 + V (hỏi: 何人・何台・何枚)

  2. 12.
    Nhật → Việtベッドに座すわります。

    💡 Bài 15 · Vào, ngồi vào chỗ nào: N(場所)に 入ります/座ります

  3. 13.
    Nhật → Việt漢字かんじはひらがなより難むずかしいです。

    💡 Bài 12 · So sánh hơn: N1はN2よりいA・なAです/N2よりN1のほうがいA・なAです

  4. 14.
    Nhật → Việtタワポンさんも十九歳じゅうきゅうさいです。

    💡 Bài 1 · Hỏi và nói tuổi: Nは何歳(おいくつ)ですか/〜歳です

  5. 15.
    Nhật → Việtおとといは天気てんきがよかったです。

    💡 Bài 12 · Quá khứ của tính từ い: いAかったです/いAくなかったです

  1. 16.
    Nhật → Việt母ははは高校こうこうで教おしえています。

    💡 Bài 15 · Nghề nghiệp, việc làm lâu dài: N(場所)で/Nを Vて形 います

  2. 17.
    Nhật → Việt日本語にほんごで手紙てがみを書かきたいですが、漢字かんじが難むずかしいです。

    💡 Bài 13 · Muốn làm: Vます形 + たいです

  3. 18.
    Nhật → Việt父ちちは東京とうきょうに住すんでいます。

    💡 Bài 15 · Trạng thái kéo dài: 結婚して/住んで/持って います

  4. 19.
    Nhật → Việtみかんを五いつつ買かいます。

    💡 Bài 11 · Đếm đồ vật: Nを/Nが + ひとつ・ふたつ… + V (hỏi: いくつ)

  5. 20.
    Nhật → Việtいいえ、私わたしは教師きょうしです。

    💡 Bài 1 · Giới thiệu, định danh: N1はN2です

Đáp án

N5 · Bài 15 · 20 câu

  1. 1.窓まどを開あけてもいいですか。
  2. 2.兄あには結婚けっこんしています。
  3. 3.窓まどを開あけてはいけません。
  4. 4.机つくえの上うえに本ほんを置おきます。
  5. 5.鉛筆えんぴつで書かいてもいいです。
  6. 6.今いま何なにをしていますか。
  7. 7.いいえ、知しりません。
  8. 8.一年いちねんに二回にかい国くにへ帰かえります。
  9. 9.川かわで泳およいではいけません。
  10. 10.カリナさんはチョコレートを三みっつ食たべました。
  11. 11.Trong phòng họp có mấy người?
  12. 12.Tôi ngồi lên giường.
  13. 13.Chữ Hán khó hơn chữ Hiragana.
  14. 14.Anh Thawaphon cũng 19 tuổi.
  15. 15.Hôm kia thời tiết tốt.
  16. 16.Mẹ tôi dạy ở trường cấp ba.
  17. 17.Tôi muốn viết thư bằng tiếng Nhật nhưng chữ Hán khó.
  18. 18.Bố tôi sống ở Tokyo.
  19. 19.Tôi mua 5 quả quýt.
  20. 20.Không, tôi là giáo viên.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn