MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 12 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 12 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 12

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtMùa hè năm ngoái nóng.

    💡 Bài 12 · Quá khứ của tính từ い: いAかったです/いAくなかったです

  2. 2.
    Việt → NhậtTôi thích mùa thu hơn.

    💡 Bài 12 · Hỏi chọn một trong hai: N1とN2とどちらがいA・なAですか ― N1のほうがいA・なAです

  3. 3.
    Việt → NhậtTôi nghỉ ngơi dưới gốc cây.

    💡 Bài 10 · Vị trí so với N1: N1 の 上/下/中/外/前/うしろ/右/左/隣/近く

  4. 4.
    Việt → NhậtCó những con vật như chó và mèo.

    💡 Bài 10 · Liệt kê vài thứ tiêu biểu: N1 や N2 (など)

  5. 5.
    Việt → NhậtTôi thích hoa anh đào nhất.

    💡 Bài 12 · So sánh nhất: N1[の中]で疑問詞がいちばんいA・なAですか ― N2がいちばんいA・なAです

  1. 6.
    Việt → NhậtTuần trước tôi bận.

    💡 Bài 12 · Quá khứ của tính từ い: いAかったです/いAくなかったです

  2. 7.
    Việt → NhậtCho tôi cái đẹp.

    💡 Bài 12 · Tính từ thay danh từ (cái…): いAの・なAなの

  3. 8.
    Việt → NhậtNgày mai tôi rảnh.

    💡 Bài 8 · Tính từ đuôi な: N は なA です (bỏ な)

  4. 9.
    Việt → NhậtỞ công viên có trẻ con.

    💡 Bài 10 · Ở N1 có N2: N1(場所) に N2 が あります/います

  5. 10.
    Việt → NhậtXin lỗi, vị kia là ai ạ?

    💡 Bài 1 · Hỏi danh tính: Nはだれ(どなた)ですか

  1. 11.
    Nhật → Việt朝あさから晩ばんまで働はたらきます。

    💡 Bài 4 · Từ … đến …: N1からN2まで

  2. 12.
    Nhật → Việt春はるは冬ふゆより暖あたたかいです。

    💡 Bài 12 · So sánh hơn: N1はN2よりいA・なAです/N2よりN1のほうがいA・なAです

  3. 13.
    Nhật → Việtグプタさんはどうして自転車じてんしゃで会社かいしゃへ行いきますか。

    💡 Bài 9 · Hỏi lý do: どうして〜か。— 〜ますから。/〜ですから。

  4. 14.
    Nhật → Việtきのうは休やすみでした。

    💡 Bài 12 · Quá khứ của danh từ và tính từ な: N・なAでした/じゃありませんでした

  5. 15.
    Nhật → Việt今週こんしゅうは時間じかんが全然ぜんぜんありません。

    💡 Bài 9 · Mức độ, số lượng: よく/だいたい/たくさん/少し/あまり/全然 + V/A

  1. 16.
    Nhật → Việtわたしは先週せんしゅうひまでした。

    💡 Bài 12 · Quá khứ của danh từ và tính từ な: N・なAでした/じゃありませんでした

  2. 17.
    Nhật → Việt大おおきいのをください。

    💡 Bài 12 · Tính từ thay danh từ (cái…): いAの・なAなの

  3. 18.
    Nhật → Việtバスは電車でんしゃより遅おそいです。

    💡 Bài 12 · So sánh hơn: N1はN2よりいA・なAです/N2よりN1のほうがいA・なAです

  4. 19.
    Nhật → Việtサントスさんは英語えいごがだいたいわかります。

    💡 Bài 9 · Mức độ, số lượng: よく/だいたい/たくさん/少し/あまり/全然 + V/A

  5. 20.
    Nhật → Việt私わたしの辞書じしょも古ふるいです。

    💡 Bài 8 · Tính từ đuôi い: N は いA です

Đáp án

N5 · Bài 12 · 20 câu

  1. 1.去年きょねんの夏なつは暑あつかったです。
  2. 2.秋あきのほうが好すきです。
  3. 3.木きの下したで休やすみます。
  4. 4.犬いぬや猫ねこがいます。
  5. 5.桜さくらがいちばん好すきです。
  6. 6.わたしは先週せんしゅう忙いそがしかったです。
  7. 7.きれいなのをください。
  8. 8.私わたしはあした暇ひまです。
  9. 9.公園こうえんに子供こどもがいます。
  10. 10.失礼しつれいですが、あの方かたはどなたですか。
  11. 11.Tôi làm việc từ sáng đến tối.
  12. 12.Mùa xuân ấm hơn mùa đông.
  13. 13.Tại sao anh Gupta đi đến công ty bằng xe đạp?
  14. 14.Hôm qua là ngày nghỉ.
  15. 15.Tuần này tôi hoàn toàn không có thời gian.
  16. 16.Tuần trước tôi rảnh.
  17. 17.Cho tôi cái to.
  18. 18.Xe buýt chậm hơn tàu điện.
  19. 19.Anh Santos hiểu đại khái tiếng Anh.
  20. 20.Từ điển của tôi cũng cũ.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn