MinnaLuyện tập Minna
Bản đồMùa & chươngĐấu trường JLPTSổ tay
0ngày
0chương
Lên tàu
Bản đồChươngĐấu trườngSổ tayHồ sơ
Minna Bài 11 — Dịch câu Việt↔Nhật
N5 · Bài 11 · 20 câu dịch
Về bàiVề trang bài OnlineLàm online Từ vựng

N5 · Bài 11

Dịch câu Việt ↔ Nhật

Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.

  1. 1.
    Việt → NhậtTôi chỉ ăn rau.

    💡 Bài 11 · Chỉ: số lượng + だけ/N + だけ

  2. 2.
    Việt → NhậtKhông, phòng của tôi không sạch lắm.

    💡 Bài 8 · Mức độ: とても + A です/あまり + A phủ định

  3. 3.
    Việt → NhậtCó 3 sinh viên.

    💡 Bài 11 · Trợ số từ: Nを/Nが + số + 〜人・〜台・〜枚 + V (hỏi: 何人・何台・何枚)

  4. 4.
    Việt → NhậtMất bao lâu?

    💡 Bài 11 · Bao lâu: どのくらい/何時間・何日… + V — 〔期間〕 + V/かかります

  5. 5.
    Việt → NhậtTôi chỉ mua 1 cái bánh mì.

    💡 Bài 11 · Chỉ: số lượng + だけ/N + だけ

  1. 6.
    Việt → NhậtChị Maria ăn cơm bằng thìa.

    💡 Bài 7 · Làm bằng dụng cụ, phương tiện, ngôn ngữ: N(道具・手段)でVます

  2. 7.
    Việt → NhậtMất khoảng 30 phút.

    💡 Bài 11 · Khoảng chừng: số lượng/khoảng thời gian + ぐらい

  3. 8.
    Việt → NhậtTôi mua 5 quả quýt.

    💡 Bài 11 · Đếm đồ vật: Nを/Nが + ひとつ・ふたつ… + V (hỏi: いくつ)

  4. 9.
    Việt → NhậtBạn thích loại nhạc nào?

    💡 Bài 9 · Hỏi loại cụ thể: どんなNが好きですか/どんなNをVますか

  5. 10.
    Việt → NhậtMỗi ngày tôi học 1 tiếng.

    💡 Bài 11 · Bao lâu: どのくらい/何時間・何日… + V — 〔期間〕 + V/かかります

  1. 11.
    Nhật → Việt一年いちねんに二回にかい国くにへ帰かえります。

    💡 Bài 11 · Tần suất: 〔期間〕に + số + 回 + V (hỏi: 何回)

  2. 12.
    Nhật → Việt一週間いっしゅうかんに三回さんかい働はたらきます。

    💡 Bài 11 · Tần suất: 〔期間〕に + số + 回 + V (hỏi: 何回)

  3. 13.
    Nhật → Việt何なんでここへ来きましたか。

    💡 Bài 5 · Đi bằng phương tiện: N(乗り物)で行きます/来ます/帰ります

  4. 14.
    Nhật → Việtカリナさんはもうその映画えいがを見みましたか。

    💡 Bài 7 · Đã … chưa, đã … rồi: もうVましたか — はい、もうVました/いいえ、まだです

  5. 15.
    Nhật → Việtきのうはお金かねがありませんでしたから、何なにも買かいませんでした。

    💡 Bài 9 · Nêu lý do: 〜ますから、〜/〜ですから、〜

  1. 16.
    Nhật → Việt日曜日にちようびの公園こうえんは静しずかじゃありませんよ。

    💡 Bài 8 · Phủ định tính từ đuôi な: bỏ な, thêm じゃありません

  2. 17.
    Nhật → Việtはがきを十枚じゅうまいください。

    💡 Bài 11 · Trợ số từ: Nを/Nが + số + 〜人・〜台・〜枚 + V (hỏi: 何人・何台・何枚)

  3. 18.
    Nhật → Việtワンさんは中国人ちゅうごくじんですか。

    💡 Bài 1 · Câu hỏi có/không: N1はN2ですか

  4. 19.
    Nhật → Việtカリナさんはどんな絵えをかきますか。

    💡 Bài 9 · Hỏi loại cụ thể: どんなNが好きですか/どんなNをVますか

  5. 20.
    Nhật → Việt先週せんしゅう国くにの母ははにパソコンで写真しゃしんを送おくりました。

    💡 Bài 7 · Làm bằng dụng cụ, phương tiện, ngôn ngữ: N(道具・手段)でVます

Đáp án

N5 · Bài 11 · 20 câu

  1. 1.野菜やさいだけ食たべます。
  2. 2.いいえ、私わたしの部屋へやはあまりきれいじゃありません。
  3. 3.学生がくせいが三人さんにんいます。
  4. 4.どのくらいかかりますか。
  5. 5.パンを一ひとつだけ買かいます。
  6. 6.マリアさんはスプーンでご飯はんを食たべます。
  7. 7.三十分さんじゅっぷんぐらいかかります。
  8. 8.みかんを五いつつ買かいます。
  9. 9.どんな音楽おんがくが好すきですか。
  10. 10.毎日まいにち一時間いちじかん勉強べんきょうします。
  11. 11.Tôi về nước 1 năm 2 lần.
  12. 12.Tôi làm việc 1 tuần 3 lần.
  13. 13.Bạn đã đến đây bằng gì?
  14. 14.Chị Karina đã xem bộ phim đó chưa?
  15. 15.Vì hôm qua không có tiền nên tôi đã không mua gì cả.
  16. 16.Công viên vào Chủ nhật không yên tĩnh đâu.
  17. 17.Cho tôi 10 tấm bưu thiếp.
  18. 18.Anh Wang có phải là người Trung Quốc không?
  19. 19.Chị Karina vẽ loại tranh nào?
  20. 20.Tuần trước tôi đã gửi ảnh cho mẹ ở quê nhà bằng máy tính.
WebLuyệnTap — Dịch câu Việt↔Nhật theo bài Minna

Luyện tập Minna — luyện tiếng Nhật theo bài

Minna no Nihongo 1–50 · tra cứu JLPT N5–N1 · nội dung tự biên soạn