N5 · Bài 11
Dịch câu Việt ↔ Nhật
Câu giao tiếp hàng ngày — mỗi câu có gợi ý mẫu ngữ pháp. Đáp án ở trang cuối.
- 1.Việt → NhậtTôi chỉ ăn rau.
💡 Bài 11 · Chỉ: số lượng + だけ/N + だけ
- 2.Việt → NhậtKhông, phòng của tôi không sạch lắm.
💡 Bài 8 · Mức độ: とても + A です/あまり + A phủ định
- 3.Việt → NhậtCó 3 sinh viên.
💡 Bài 11 · Trợ số từ: Nを/Nが + số + 〜人・〜台・〜枚 + V (hỏi: 何人・何台・何枚)
- 4.Việt → NhậtMất bao lâu?
💡 Bài 11 · Bao lâu: どのくらい/何時間・何日… + V — 〔期間〕 + V/かかります
- 5.Việt → NhậtTôi chỉ mua 1 cái bánh mì.
💡 Bài 11 · Chỉ: số lượng + だけ/N + だけ
- 6.Việt → NhậtChị Maria ăn cơm bằng thìa.
💡 Bài 7 · Làm bằng dụng cụ, phương tiện, ngôn ngữ: N(道具・手段)でVます
- 7.Việt → NhậtMất khoảng 30 phút.
💡 Bài 11 · Khoảng chừng: số lượng/khoảng thời gian + ぐらい
- 8.Việt → NhậtTôi mua 5 quả quýt.
💡 Bài 11 · Đếm đồ vật: Nを/Nが + ひとつ・ふたつ… + V (hỏi: いくつ)
- 9.Việt → NhậtBạn thích loại nhạc nào?
💡 Bài 9 · Hỏi loại cụ thể: どんなNが好きですか/どんなNをVますか
- 10.Việt → NhậtMỗi ngày tôi học 1 tiếng.
💡 Bài 11 · Bao lâu: どのくらい/何時間・何日… + V — 〔期間〕 + V/かかります
- 11.Nhật → Việt一年に二回国へ帰ります。
💡 Bài 11 · Tần suất: 〔期間〕に + số + 回 + V (hỏi: 何回)
- 12.Nhật → Việt一週間に三回働きます。
💡 Bài 11 · Tần suất: 〔期間〕に + số + 回 + V (hỏi: 何回)
- 13.Nhật → Việt何でここへ来ましたか。
💡 Bài 5 · Đi bằng phương tiện: N(乗り物)で行きます/来ます/帰ります
- 14.Nhật → Việtカリナさんはもうその映画を見ましたか。
💡 Bài 7 · Đã … chưa, đã … rồi: もうVましたか — はい、もうVました/いいえ、まだです
- 15.Nhật → Việtきのうはお金がありませんでしたから、何も買いませんでした。
💡 Bài 9 · Nêu lý do: 〜ますから、〜/〜ですから、〜
- 16.Nhật → Việt日曜日の公園は静かじゃありませんよ。
💡 Bài 8 · Phủ định tính từ đuôi な: bỏ な, thêm じゃありません
- 17.Nhật → Việtはがきを十枚ください。
💡 Bài 11 · Trợ số từ: Nを/Nが + số + 〜人・〜台・〜枚 + V (hỏi: 何人・何台・何枚)
- 18.Nhật → Việtワンさんは中国人ですか。
💡 Bài 1 · Câu hỏi có/không: N1はN2ですか
- 19.Nhật → Việtカリナさんはどんな絵をかきますか。
💡 Bài 9 · Hỏi loại cụ thể: どんなNが好きですか/どんなNをVますか
- 20.Nhật → Việt先週国の母にパソコンで写真を送りました。
💡 Bài 7 · Làm bằng dụng cụ, phương tiện, ngôn ngữ: N(道具・手段)でVます
Đáp án
N5 · Bài 11 · 20 câu
- 1.野菜だけ食べます。
- 2.いいえ、私の部屋はあまりきれいじゃありません。
- 3.学生が三人います。
- 4.どのくらいかかりますか。
- 5.パンを一つだけ買います。
- 6.マリアさんはスプーンでご飯を食べます。
- 7.三十分ぐらいかかります。
- 8.みかんを五つ買います。
- 9.どんな音楽が好きですか。
- 10.毎日一時間勉強します。
- 11.Tôi về nước 1 năm 2 lần.
- 12.Tôi làm việc 1 tuần 3 lần.
- 13.Bạn đã đến đây bằng gì?
- 14.Chị Karina đã xem bộ phim đó chưa?
- 15.Vì hôm qua không có tiền nên tôi đã không mua gì cả.
- 16.Công viên vào Chủ nhật không yên tĩnh đâu.
- 17.Cho tôi 10 tấm bưu thiếp.
- 18.Anh Wang có phải là người Trung Quốc không?
- 19.Chị Karina vẽ loại tranh nào?
- 20.Tuần trước tôi đã gửi ảnh cho mẹ ở quê nhà bằng máy tính.